Giới thiệu về công ty chuyên cung cấp các loại thép tấm uy tín chất lượng Kim Toàn Thắng

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép tấm, thép cuộn mạ kẽm. Quý khách có nhu cầu mua hàng xin liên hệ hoặc gửi Bản yêu cầu báo giá vào địa chỉ email chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

Tham khảo: Ton 5 song

  • Mác thép: SS400; SS540; SS490; SPHC; Q195; Q235; Q235B; S235; S275; S355JO; S275JR; A3636; AH36; A570; SGCC; SGHC
  • Xuất xứ: Japan; Korea; China; Vietnam; Taiwan; India
  • Độ phủ mạ: Z06, Z08, Z12, Z16
  • Đặc điểm của thép tấm, thép cuộn mạ kẽm: Từ các sản phẩm của thép cán nóng hoặc cán nguội được phủ lên bề mặt một lớp kẽm hoặc hợp chất kẽm, nhôm bằng các phương pháp xi kẽm, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân tạo thành thép tấm, cuộn mạ kẽm.  Thép mạ kẽm đảm bảo chất lượng, tăng khả năng chịu đựng, tăng độ bền, phù hợp nhiều ứng dụng, tính thẩm mỹ cao, chống ăn mòn tốt, không cần lớp sơn phủ bảo vệ bề mặt.
  • Quy cách sản phẩm:
  • Bề dày: 0,13 mm – 3.2 mm
  • Rộng: 1000 mm; 1250 mm; 1500 mm; 2000 mm
  • Dài: 3000 mm; 6000 mm (có thể cắt, chấn, dập theo yêu cầu của khách hàng)
  • Ứng dụng: Sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp với các dạng tấm lợp, vật liệu xây dựng, nhà thép tiền chế, sản xuất thép ống, đóng tàu, chế tạo xe hơi, xe máy, xe đạp, tấm lợp, vách ngăn, hệ thống nhiệt, thông gió, tấm lưng thiết bị điện gia dụng, các sản phẩm tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc có độ ẩm cao

Liên hệ: Ton kliplock/cliplock

  • Thành phần hóa học một số thép thông dụng
Mác thép Thành phần hóa học

%

C Si Mn P S Cr Ni Cu
SS400 0.11 ~ 0.18 0.12 ~ 0.17 0.40 ~ 0.57 0.02 0.03 0.02 0.03
A36 0.26 max 0.40 max 1.60 max 0.04 0.05
Q195 0.06 ~ 0.12 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
Q215A 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
Q215B 0.009 ~ 0.15 ≤ 0.30 0.25 ~ 0.5 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
Q235A(3) 0.14 ~ 0.22 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.65(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
Q235B 0.12 ~ 0.20 ≤ 0.30 0.30 ~ 0.70(3) 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
Q235C ≤ 0.18 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.040 0.040 0.30 0.30 0.30
Q235D ≤ 0.17 ≤ 0.30 0.35 ~ 0.80 0.035 0.035 0.30 0.30 0.30
Q255A 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
Q255D 0.18 ~ 0.28 ≤ 0.30 0.40 ~ 0.70(1) 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
Q275 0.28 ~ 0.38 ≤ 0.35 0.50 ~ 0.80 0.045 0.050 0.30 0.30 0.30
CT3 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.60 0.045 0.045
A572 Gr42 0.21 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
A572 Gr50 0.23 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05

 

Want to say something? Post a comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *